TianEon
兌 duì · Pleasure (Lake)

兌Pleasure (Lake)

duìTên tiếng Anh “The Joyous” (Wilhelm/Baynes) và “Tui” (Legge)

vui vẻcởi mởgiao tiếp dễ chịu

Nói đơn giản

Đầm chồng lên đầm: niềm vui. Thành công nhờ ngay thẳng: trong vững, ngoài mềm; bạn bè cùng bàn luận và luyện tập, niềm vui khiến người ta quên nhọc nhằn.

Thái độ quẻ này khuyên

Chia sẻ niềm vui một cách chân thật; cởi mở nhưng không xu nịnh, và đừng mua lạc thú bằng cái giá của nguyên tắc.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái兌Đoài (Vui vẻ)澤 · đầm · Kim
Hạ quái兌Đoài (Vui vẻ)澤 · đầm · Kim

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

兌:亨,利貞。

Quẻ Đoái hanh, lợi về chính bền.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
兌,說也。剛中而柔外,說以利貞,是以順乎天,而應乎人。說以先民,民忘其勞;說以犯難,民忘其死;說之大,民勸矣哉!

Đoái là đẹp lòng. Cứng trong mà mềm ngoài, đẹp lòng và lợi về chính bên, cho nên thuận với trời mà ứng với người. Dùng sự đẹp lòng mà đi trước dân, dân quên sự nhọc của nó. Dùng sự đẹp để phạm vào hiểm nạn, dân nghĩ sự có chết của nó. Sự đẹp lòng lớn lao, dân khuyến khích vậy thay.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
麗澤,兌;君子以朋友講習。

Bám chằm là quẻ Đoái, đấng quân tử coi đó mà bè bạn giảng tập.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上六Six at the top
    引兌。

    Dẫn đẹp lòng.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    上六引兌,未光也。

    Hào Sáu Trên dẫn đẹp lòng chưa sáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷉ 10 履 Stepping
  2. 九五Nine in the fifth place
    孚于剝,有厲。

    Tin chung đẽo, có nguy.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    孚于剝,位正當也。

    Tin chưng đẽo, ngôi chính nên vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷵ 54 歸妹 Marrying the Younger Sister
  3. 九四Nine in the fourth place
    商兌,未寧,介疾有喜。

    Đắn đo đẹp lòng chưa yên, thẳng ghét, có mừng.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    九四之喜,有慶也。

    cái mừng của hào Chín Tư, có phúc vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷻ 60 節 Measure
  4. 六三Six in the third place
    來兌,凶。

    Lại đẹp lòng hung!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    來兌之凶,位不當也。

    Lại đẹp lòng mà hung, ngôi chẳng đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷪ 43 夬 Decisiveness
  5. 九二Nine in the second place
    孚兌,吉,悔亡。

    Tin đẹp lòng, tôt ăn năn mất.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    孚兌之吉,信志也。

    Tín đẹp lòng mà tốt, tín chí vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷐ 17 隨 Following Along
  6. 初九Nine at the beginning
    和兌,吉。

    Hòa đẹp lòng, tốt!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    和兌之吉,行未疑也。

    cái tốt của sự hòa đẹp lòng, đi chưa ngờ vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷮ 47 困 Confinement

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 58, Pleasure (Lake), nghĩa là gì?
Đầm chồng lên đầm: niềm vui. Thành công nhờ ngay thẳng: trong vững, ngoài mềm; bạn bè cùng bàn luận và luyện tập, niềm vui khiến người ta quên nhọc nhằn.
Pleasure (Lake) gồm hai quái nào?
兌 ở trên 兌 — đầm trên đầm. Hỗ quái (hào 2–5) là 家人 Household.
Hào của Pleasure (Lake) biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Pleasure (Lake)?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — — - - — — - - là Pleasure (Lake). Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 58 Pleasure (Lake) (兌) — The Joyous: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon