TianEon
歸妹 guī mèi · Marrying the Younger Sister

歸妹Marrying the Younger Sister

guī mèiTên tiếng Anh “The Marrying Maiden” (Wilhelm/Baynes) và “Kwei Mei” (Legge)

cô gái về nhà chồngđiều kiện bất bình đẳngvai trò phụ thuộc

Nói đơn giản

Sấm trên đầm: cô em gái về làm vợ lẽ. Khởi sự thì gặp họa; không gì lợi; một mối quan hệ hay vị trí bước vào với điều kiện bất bình đẳng phải được xử lý hết sức cẩn trọng.

Thái độ quẻ này khuyên

Biết giới hạn của vai trò phụ thuộc; giữ phẩm giá, mong đợi ít, và đừng ép lấy điều mà hoàn cảnh không cho.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái震Chấn (Khởi động)雷 · sấm · Mộc
Hạ quái兌Đoài (Vui vẻ)澤 · đầm · Kim

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

歸妹:征凶,无攸利。

Quẻ Qui muội, đi hung không thửa lợi.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
歸妹,天地之大義也。天地不交,而萬物不興,歸妹人之終始也。說以動,所歸妹也。征凶,位不當也。无攸利,柔乘剛也。

Quẻ Qui muội là nghĩa lớn của trời đất vậy. Trời đất giao nhau mà muôn vật chẳng dấy lên. Quẻ Qui muội là chót và đầu của loài người vậy. Đẹp lòng mà động, người về là em gái vậy; đi hung ngôi chẳng đáng vậy; không thửa lợi, mềm cưỡi cứng vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
澤上有雷,歸妹;君子以永終知敝。

Trên chằm có sấm là quẻ Qui muội. Đấng quân tử coi đó mà dài lúc chót, biết điều hỏng.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上六Six at the top
    女承筐无實,士刲羊无血,无攸利。

    Con gái vâng giỏ, không đồ đựng; con trai giết dê, không máu; không thửa lợi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    上六无實,承虛筐也。

    Hào Sáu Trên không đồ đựng, vâng giỏ không vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷥ 38 睽 Divergence
  2. 六五Six in the fifth place
    帝乙歸妹,其君之袂,不如其娣之袂良,月幾望,吉。

    Vua Đế Ất gả chồng em gái, vạt áo của vua nó không đẹp bằng vạt áo của vợ lẽ nó. Mặt trăng hầu tuần vọng, tốt!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    帝乙歸妹,不如其娣之袂良也。其位在中,以貴行也。

    Vua Đế Ất gả chồng em gái chẳng đẹp bằng vạt áo của vợ lẽ nó, là tại ngôi nó ở giữa, lấy sang đi vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷹ 58 兌 Pleasure (Lake)
  3. 九四Nine in the fourth place
    歸妹愆期,遲歸有時。

    Em gái về nhà chồng lỗi hẹn, chậm về có thời.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    愆期之志,有待而行也。

    Cái chí lỗi hẹn, có đợi mà đi vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷒ 19 臨 Overseeing
  4. 六三Six in the third place
    歸妹以須,反歸以娣。

    Em gái về bằng sự đợi, lại về bằng vợ lẽ.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    歸妹以須,未當也。

    Em gái về nhà chồng lấy đợi chưa đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷡ 34 大壯 Great Vigor
  5. 九二Nine in the second place
    眇能視,利幽人之貞。

    Chột biết trông, lợi về sự chính bền của bậc u nhân.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    利幽人之貞,未變常也。

    Lợi về sự chính bền của bậc u nhân, chưa đổi sự thường vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷲ 51 震 Shock (Thunder)
  6. 初九Nine at the beginning
    歸妹以娣,跛能履,征吉。

    Em gái về nhà chồng bằng vợ lẽ, quẻ biết xẻo, đi tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    歸妹以娣,以恆也。跛能履吉,相承也。

    Em gái về nhà chồng, bằng vợ lẽ, vì thường thường vậy; quẻ biết xéo, tốt, vâng nhau vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷧ 40 解 Release

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 54, Marrying the Younger Sister, nghĩa là gì?
Sấm trên đầm: cô em gái về làm vợ lẽ. Khởi sự thì gặp họa; không gì lợi; một mối quan hệ hay vị trí bước vào với điều kiện bất bình đẳng phải được xử lý hết sức cẩn trọng.
Marrying the Younger Sister gồm hai quái nào?
震 ở trên 兌 — sấm trên đầm. Hỗ quái (hào 2–5) là 既濟 Already Crossed.
Hào của Marrying the Younger Sister biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Marrying the Younger Sister?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — — - - — - - - - là Marrying the Younger Sister. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 54 Marrying the Younger Sister (歸妹) — The Marrying Maiden: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon