TianEon
頤 yí · Jaws / Nourishment

頤Jaws / Nourishment

yíTên tiếng Anh “The Corners of the Mouth” (Wilhelm/Baynes) và “Î” (Legge)

nuôi dưỡngđiều mình thu nạplời nói

Nói đơn giản

Sấm dưới chân núi, hình hai hàm mở: sự nuôi dưỡng. Nuôi đúng cách thì tốt lành; hãy để ý mình nuôi bản thân và người khác bằng gì, và điều gì ra khỏi miệng mình.

Thái độ quẻ này khuyên

Cẩn thận với lời nói và với thứ mình tiêu thụ; nuôi dưỡng người xứng đáng, và kiếm miếng ăn của mình một cách lương thiện.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái艮Cấn (Dừng lại)山 · núi · Thổ
Hạ quái震Chấn (Khởi động)雷 · sấm · Mộc

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

頤:貞吉。觀頤,自求口實。

Quẻ Di chính tốt, xem sự nuôi, tự tìm cái thật của miệng.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
頤貞吉,養正則吉也。觀頤,觀其所養也;自求口實,觀其自養也。天地養萬物,聖人養賢,以及萬民;頤之時大矣哉!

Quẻ Di chính tốt, là thửa nuôi được chính thì tốt vậy; xem sự nuôi, là xem cái thửa nuôi vậy; tự tìm cái thật của miệng, là xem cái tự nuôi của người ta vậy. Trời đất nuôi muôn vật, đấng thánh nhân nuôi người hiền để đến muôn dân, thì của quẻ Di lớn vậy thay!

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
山下有雷,頤;君子以慎言語,節飲食。

Dưới núi có sấm, là quẻ Di, đâng quân tử coi đó mà cẩn thận nói năng, dè dặt uống ăn.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    由頤,厲吉,利涉大川。

    Bởi nuôi, nguy, tốt, lợi sang sông lớn.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    由頤厲吉,大有慶也。

    Bởi nuôi, ngu, tốt, cả có phúc vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷗ 24 復 Returning
  2. 六五Six in the fifth place
    拂經,居貞吉,不可涉大川。

    Trái thường, ở chính tốt, chăng khá sang sông lớn.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    居貞之吉,順以從上也。

    Cái tốt của sự ở chính, vì thuận theo trên vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷩ 42 益 Augmenting
  3. 六四Six in the fourth place
    顛頤,吉,虎視眈眈,其欲逐逐,无咎。

    Đảo nuôi, tốt, hổ trông hau háu, lòng muốn của nó liền liền, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    顛頤之吉,上施光也。

    Cái tốt của sự đảo nuôi, vì ơn trên sáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷔ 21 噬嗑 Biting Together
  4. 六三Six in the third place
    拂頤,貞凶,十年勿用,无攸利。

    Trái nuôi, chính hung, mười năm chớ dùng, không thửa lợi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    十年勿用,道大悖也。

    Mười năm chớ dùng, đạo cả trái vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷕ 22 賁 Adornment
  5. 六二Six in the second place
    顛頤,拂經,于丘頤,征凶。

    Đảo nuôi, trái thường ở gò, đi thì hung.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    六二征凶,行失類也。

    Hào sáu Hai đi thì hung, vì đi mất loài vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷨ 41 損 Diminishing
  6. 初九Nine at the beginning
    舍爾靈龜,觀我朵頤,凶。

    Bỏ con rùa thiêng của mày, xem ta trễ mép, hung!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    觀我朵頤,亦不足貴也。

    Xem ta trễ mép, cũng chẳng đủ quý vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷖ 23 剝 Peeling Away

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 27, Jaws / Nourishment, nghĩa là gì?
Sấm dưới chân núi, hình hai hàm mở: sự nuôi dưỡng. Nuôi đúng cách thì tốt lành; hãy để ý mình nuôi bản thân và người khác bằng gì, và điều gì ra khỏi miệng mình.
Jaws / Nourishment gồm hai quái nào?
艮 ở trên 震 — núi trên sấm. Hỗ quái (hào 2–5) là 坤 Earth.
Hào của Jaws / Nourishment biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Jaws / Nourishment?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — - - - - - - - - — là Jaws / Nourishment. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 27 Jaws / Nourishment (頤) — The Corners of the Mouth: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon