TianEon
漸 jiàn · Gradual Advance

漸Gradual Advance

jiànTên tiếng Anh “Development” (Wilhelm/Baynes) và “Kien” (Legge)

tiến dầnphát triểntiến có trật tự

Nói đơn giản

Cây trên núi: lớn dần từng chút. Chim nhạn tiến từng chặng: bờ nước, tảng đá, đất liền, ngọn cây, gò đồi, chốn cao; tốt cho hôn nhân, thành công nhờ ngay thẳng.

Thái độ quẻ này khuyên

Tiến theo thứ tự, mỗi bước vững rồi mới bước tiếp; chậm mà chắc hơn nhanh mà chông chênh.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái巽Tốn (Mềm mại)風 · gió · Mộc
Hạ quái艮Cấn (Dừng lại)山 · núi · Thổ

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

漸:女歸吉,利貞。

Quẻ Tiệm, con gái về, tốt, lợi về chính bền.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
漸之進也,女歸吉也。進得位,往有功也。進以正,可以正邦也。其位剛,得中也。止而巽,動不窮也。

Tiệm là tiến vậy, con gái về nhà chồng tốt. Tiến được ngôi, đi có công vậy. Tiến bằng cách chính đáng, có thể chính nước vậy. Thửa ngôi, cứng được giữa vậy. Đậu mà nhún, động chẳng cũng vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
山上有木,漸;君子以居賢德,善俗。

Trên núi có cây là quẻ Tiệm, đấng quân tử coi đó mà chứa đức hiền, làm hay thói tục.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    鴻漸于陸,其羽可用為儀,吉。

    con sếu tiến chưng đường mây, lộng nó khá dùng làm miều cờ, tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    其羽可用為儀,吉;不可亂也。

    Thửa lông khả dùng làm miếu cờ, tốt, chẳng khá loạn vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷦ 39 蹇 Impasse
  2. 九五Nine in the fifth place
    鴻漸于陵,婦三歲不孕,終莫之勝,吉。

    Con sếu tiến chưng gò, vợ ba năm chẳng chửa, trọn chẳng gì thắng, tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    終莫之勝,吉;得所愿也。

    Chọn thẳng gì được, tốt, được thửa muốn vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷳ 52 艮 Stillness (Mountain)
  3. 六四Six in the fourth place
    鴻漸于木,或得其桷,无咎。

    Con sếu tiến chưng cây, hoặc được thửa cành ngang, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    或得其桷,順以巽也。

    Hoặc được thửa cành ngang, thuận và nhún vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷠ 33 遯 Withdrawal
  4. 九三Nine in the third place
    鴻漸于陸,夫征不復,婦孕不育,凶;利禦寇。

    Con sếu tiến chưng đất liền, chồng đi chẳng lại, vợ chửa chẳng nuôi, hung, lợi về chống giặc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    夫征不復,離群醜也。婦孕不育,失其道也。利用御寇,順相保也。

    Chồng đi chẳng lại, lìa đàn loài vậy; vợ chửa chẳng nuôi, lỗi thửa đạo vậy; lời dùng chống giặc, thuận cùng giữ vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷓ 20 觀 Observation
  5. 六二Six in the second place
    鴻漸于磐,飲食衎衎,吉。

    Con Sếu tiến chưng tảng đá, ăn uống hơn hớn.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    飲食衎衎,不素飽也。

    Uống ăn hơn hớn, chẳng nó không vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷸ 57 巽 Yielding (Wind)
  6. 初六Six at the beginning
    鴻漸于干,小子厲,有言,无咎。

    Con sếu tiến chưng bến, trẻ nhỏ nguy, có nói, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    小子之厲,義无咎也。

    Trẻ nó chưng nguy, nghĩa không lỗi vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷤ 37 家人 Household

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 53, Gradual Advance, nghĩa là gì?
Cây trên núi: lớn dần từng chút. Chim nhạn tiến từng chặng: bờ nước, tảng đá, đất liền, ngọn cây, gò đồi, chốn cao; tốt cho hôn nhân, thành công nhờ ngay thẳng.
Gradual Advance gồm hai quái nào?
巽 ở trên 艮 — gió trên núi. Hỗ quái (hào 2–5) là 未濟 Not Yet Crossed.
Hào của Gradual Advance biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Gradual Advance?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - - - — - - — — là Gradual Advance. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 53 Gradual Advance (漸) — Development: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon