TianEon
否 pǐ · Blockage

否Blockage

pǐTên tiếng Anh “Standstill” (Wilhelm/Baynes) và “Phî” (Legge)

bế tắcnghẽnđình trệ

Nói đơn giản

Trời và đất rời xa nhau: không gì thông được. Cái lớn đi, cái nhỏ đến; kẻ không xứng đáng thịnh lên trong khi người xứng đáng nằm im.

Thái độ quẻ này khuyên

Rút lui, giữ sức, và đừng nhận chức vị hay vinh dự lúc này; bế tắc sẽ nhường chỗ cho sự trở lại nếu bạn bền lòng giữ liêm chính.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái乾Càn (Sáng tạo)天 · trời · Kim
Hạ quái坤Khôn (Đón nhận)地 · đất · Thổ

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

否之匪人,不利君子貞,大往小來。

Bỉ đây chạng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
否之匪人,不利君子貞。大往小來,則是天地不交,而萬物不通也;上下不交,而天下无邦也。內陰而外陽,內柔而外剛,內小人而外君子。小人道長,君子道消也。

Bĩ đấy? Chẳng phải đạo người, chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại, thì là trời đất thông giao nhau mà muôn vật không thông vậy; trên dưới không giao nhau mà thiên hạ không có nước vậy; trong Âm mà ngoài Dương, trong mềm mà ngoài cứng, trong kẻ tiểu nhân mà ngoài đấng quân tử, ấy là đạo kẻ tiểu nhân lớn lên, đạo đấng quân tử tiêu đi vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
天地不交,否;君子以儉德辟難,不可榮以祿。

Trời đất không giao nhau là quẻ Bĩ, đấng quân tử coi đó để dè đức, lánh nạn, không thể vẻ vang bằng lộc.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    傾否,先否後喜。

    Nghiêng bĩ, trước bĩ sau mừng.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    否終則傾,何可長也。

    Bĩ chót thì nghiêng, sao khá dài vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷬ 45 萃 Assembly
  2. 九五Nine in the fifth place
    休否,大人吉。其亡其亡,繫于苞桑。

    Nghĩ bĩ, đấng đại nhân tốt. Này mất! Này mất! Buộc cây dâu rậm.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    大人之吉,位正當也。

    Đấng đại nhân được tốt, ngôi chính đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷢ 35 晉 Advancing
  3. 九四Nine in the fourth place
    有命,无咎,疇離祉。

    Có mệnh không lỗi, bè loại dính phúc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    有命无咎,志行也。

    có mệnh không lỗi, chí ý được thực hành vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷓ 20 觀 Observation
  4. 六三Six in the third place
    包羞。

    Bọc chứa sự hổ thẹn.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    包羞,位不當也。

    Bọc chứa sự hổ thẹn, ngồi không đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷠ 33 遯 Withdrawal
  5. 六二Six in the second place
    包承。小人吉,大人否,亨。

    Bọc chứa sự vâng thuận, kẻ tiểu nhân tốt, đấng đại nhân bĩ, thì hanh thông.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    大人否亨,不亂群也。

    Đấng đại nhân bĩ thì hanh thông, không loạn dân vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷅ 6 訟 Dispute
  6. 初六Six at the beginning
    拔茅茹,以其彙,貞吉亨。

    Nhổ cụm cỏ tranh, lấy vầng nó, chính bền tốt lành hanh thông.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    拔茅貞吉,志在君也。

    Nhổ cỏ tranh, chính bền thì tột, vì chí ở vua vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷘ 25 无妄 Without Falsehood

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 12, Blockage, nghĩa là gì?
Trời và đất rời xa nhau: không gì thông được. Cái lớn đi, cái nhỏ đến; kẻ không xứng đáng thịnh lên trong khi người xứng đáng nằm im.
Blockage gồm hai quái nào?
乾 ở trên 坤 — trời trên đất. Hỗ quái (hào 2–5) là 漸 Gradual Advance.
Hào của Blockage biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Blockage?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - - - - - — — — là Blockage. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 12 Blockage (否) — Standstill: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon