TianEon
同人 tóng rén · People United

同人People United

tóng rénTên tiếng Anh “Fellowship with Men” (Wilhelm/Baynes) và “Thung Zăn” (Legge)

đồng chícộng đồngchung mục đích

Nói đơn giản

Lửa bốc lên trời: người người tụ họp ngoài đồng rộng. Tình đồng chí thành công khi công khai và có nguyên tắc chứ không bè phái, và nó làm nên được việc lớn.

Thái độ quẻ này khuyên

Đoàn kết quanh mục tiêu chung thay vì phe nhóm; sự cởi mở làm cho sông lớn vượt qua được.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái乾Càn (Sáng tạo)天 · trời · Kim
Hạ quái離Ly (Bám víu)火 · lửa · Hỏa

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

同人于野,亨。利涉大川,利君子貞。

Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lớn, lợi cho sự chính bền của đấng quân tử.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
同人,柔得位得中,而應乎乾,曰同人。同人曰,同人于野,亨。利涉大川,乾行也。文明以健,中正而應,君子正也。唯君子為能通天下之志。

Quẻ Đồng nhân, mềm được ngôi, được chỗ giữa, mà ứng với Kiền, gọi là Đồng nhân. Quẻ Đồng nhân nói rằng: Cùng với người đồng hanh thông! Lợi về sự sang sông lớn, trời đi vậy. Văn vẻ sáng sủa và mạnh, trung chính để ứng nhau chính đạo của đấng quân tử vậy. Chỉ đấng quân tử là có thể thông được chí thiên hạ.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
天與火,同人;君子以類族辨物。

Trời với lửa là quẻ Đồng nhân, đấng quân tử coi đó mà chia loại các giống, phân biệt các vật.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    同人于郊,无悔。

    Cùng người ở đồng, không ăn năn.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    同人于郊,志未得也。

    Cùng người ở đồng, chí chưa được vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷰ 49 革 Reform
  2. 九五Nine in the fifth place
    同人,先號咷而後笑。大師克相遇。

    Cùng với người, trước kêu gào mà sau cười, quân lớn được, gặp nhau.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    同人之先,以中直也。大師相遇,言相克也。

    Lúc trước sự cùng, người vì ở giữa mà thẳng vậy; quân lớn gặp nhau, ý nói được nhau vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷝ 30 離 Brightness (Fire)
  3. 九四Nine in the fourth place
    乘其墉,弗克攻,吉。

    Cưỡi thừa tường, không đánh được, tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    乘其墉,義弗克也,其吉,則困而反則也。

    Cưỡi thửa tường, nghĩa không thể được vậy. Sự tốt đó thì là bị khốn mà biết quay lại phép tắcvậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷤ 37 家人 Household
  4. 九三Nine in the third place
    伏戎于莽,升其高陵,三歲不興。

    Phục quân ở rừng, lên thửa gò cao, ba năm không dấy lên.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    伏戎于莽,敵剛也。三歲不興,安行也。

    Phục quân ở rừng, địch với kẻ cứng vậy, ba năm không dấy là đi không được vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷘ 25 无妄 Without Falsehood
  5. 六二Six in the second place
    同人于宗,吝。

    Cùng người ở họ, đáng tiếc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    同人于宗,吝道也。

    Cùng người ở họ, cách đáng tiếc vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷀ 1 乾 Heaven
  6. 初九Nine at the beginning
    同人于門,无咎。

    Cùng người ở cửa, không lỗi

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    出門同人,又誰咎也。

    Ra cửa cùng người, còn ai trách vậy?

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷠ 33 遯 Withdrawal

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 13, People United, nghĩa là gì?
Lửa bốc lên trời: người người tụ họp ngoài đồng rộng. Tình đồng chí thành công khi công khai và có nguyên tắc chứ không bè phái, và nó làm nên được việc lớn.
People United gồm hai quái nào?
乾 ở trên 離 — trời trên lửa. Hỗ quái (hào 2–5) là 姤 Encounter.
Hào của People United biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra People United?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — - - — — — — là People United. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 13 People United (同人) — Fellowship with Men: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon