TianEon
晉 jìn · Advancing

晉Advancing

jìnTên tiếng Anh “Progress” (Wilhelm/Baynes) và “Žin” (Legge)

tiến lênthăng tiếnđược công nhận

Nói đơn giản

Mặt trời lên khỏi mặt đất: tiến lên. Vị hầu tước có tài được ban ngựa và được tiếp kiến ba lần trong một ngày; thăng tiến trong ánh sáng.

Thái độ quẻ này khuyên

Tiến lên một cách công khai và làm sáng đức của mình; sự tiến bộ vững vàng khi nó hiện rõ và xứng đáng.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái離Ly (Bám víu)火 · lửa · Hỏa
Hạ quái坤Khôn (Đón nhận)地 · đất · Thổ

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

晉:康侯用錫馬蕃庶,晝日三接。

Quẻ Tấn, tước hầu yên dừng cho ngựa giậm nhiều, ban ngày ba lần tiếp.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
晉,進也。明出地上,順而麗乎大明,柔進而上行。是以康侯用錫馬蕃庶,晝日三接也。

Tấn là tiến. Sáng ra trên đất, mà bám vào chỗ sáng lớn, mềm tiến mà đi lên, thế cho nên tước hầu yên dùng cho ngựa giậm nhiều, ban ngày ba lần tiếp vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
明出地上,晉;君子以自昭明德。

Lửa ở trên đất, là quẻ Tấn. đấng quân tử coi đó để tự làm tỏ đức sáng.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    晉其角,維用伐邑,厲吉无咎,貞吝。

    Tiến thửa sừng, bui dùng đánh làng, lo thì tốt, không lỗi, trinh thì đáng tiếc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    維用伐邑,道未光也。

    Bui dùng đánh làng, đạo chưa sáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷏ 16 豫 Delight
  2. 六五Six in the fifth place
    悔亡,失得勿恤,往吉,无不利。

    Ăn năn mất, mất được chớ lo, đi thì tốt, không gì không lợi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    失得勿恤,往有慶也。

    Mất được chớ lo, đi có phúc vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷋ 12 否 Blockage
  3. 九四Nine in the fourth place
    晉如鼫鼠,貞厲。

    Dường tiến vậy, con chuột đồng, chính bền, nguy!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    鼫鼠貞厲,位不當也。

    Chuột đồng chính nguy, ngôi chẳng đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷖ 23 剝 Peeling Away
  4. 六三Six in the third place
    眾允,悔亡。

    Mọi người tin, ăn năn mất.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    眾允之,志上行也。

    Cái chí được mọi người tin, vì đi lên vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷷ 56 旅 Traveling
  5. 六二Six in the second place
    晉如,愁如,貞吉。受茲介福,于其王母。

    Dường tiến vậy, dường sầu vậy, chính thì tốt, nhận phúc lớn ấy chưng thuở bà nội.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    受茲介福,以中正也。

    Nhận phúc lớn ấy, vì trung chính vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷿ 64 未濟 Not Yet Crossed
  6. 初六Six at the beginning
    晉如,摧如,貞吉。罔孚,裕无咎。

    Dường tiến lên vậy, dường đun lại vậy, chính thì tốt, chẳng tin, khoan thai không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    晉如,摧如;獨行正也。裕无咎;未受命也。

    Dường tiến vậy, dường bẻ vậy, là một đi chính vậy; khoan thai không lỗi, vì chưa chịu mệnh vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷔ 21 噬嗑 Biting Together

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 35, Advancing, nghĩa là gì?
Mặt trời lên khỏi mặt đất: tiến lên. Vị hầu tước có tài được ban ngựa và được tiếp kiến ba lần trong một ngày; thăng tiến trong ánh sáng.
Advancing gồm hai quái nào?
離 ở trên 坤 — lửa trên đất. Hỗ quái (hào 2–5) là 蹇 Impasse.
Hào của Advancing biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Advancing?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - - - - - — - - — là Advancing. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 35 Advancing (晉) — Progress: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon