TianEon
萃 cuì · Assembly

萃Assembly

cuìTên tiếng Anh “Gathering Together” (Wilhelm/Baynes) và “Žhui” (Legge)

tụ họphội tụcộng đồng

Nói đơn giản

Đầm trên đất: nước tụ về. Thành công; vua đến tông miếu; gặp bậc đại nhân; người ta tụ quanh lòng thành, và lễ vật lớn mang lại điều tốt lành.

Thái độ quẻ này khuyên

Quy tụ mọi người quanh một mục đích xứng đáng, và chuẩn bị cho những va chạm mà sự tụ họp mang theo.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái兌Đoài (Vui vẻ)澤 · đầm · Kim
Hạ quái坤Khôn (Đón nhận)地 · đất · Thổ

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

萃:亨。王假有廟,利見大人,亨,利貞。用大牲吉,利有攸往。

Quẻ Tụy hanh, vua đến có miếu. Lợi thấy bậc người lớn, hạnh, lợi về chính bền. Dùng con sinh, lớn, tốt, lợi có thửa đi.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
萃,聚也;順以說,剛中而應,故聚也。王假有廟,致孝享也。利見大人亨,聚以正也。用大牲吉,利有攸往,順天命也。觀其所聚,而天地萬物之情可見矣。

Tụy là họp vậy, thuận và đẹp lòng, cứng giữa mà có ứng, cho nên họp. Vua đến có miếu, đem hết sự hiếu hưởng vậy. Lợi thấy người lớn, hanh, họp bằng chính đạo vậy. Dùng con sinh lớn, tốt lợi có thửa đi, thuận mệnh trời vậy. Xem cái thửa họp, mà tình trời đất muôn vật khá thấy vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
澤上於地,萃;君子以除戎器,戒不虞。

Chằm lên chưng đất, là quẻ Tụy, đấng quân tử coi đó mà trừ đồ quân, răn sự chẳng lường.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上六Six at the top
    齎咨涕洟,无咎。

    Than thở, nước mắt, nước mũi, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    齎咨涕洟,未安上也。

    Than thở, nước mắt nước mũi, chưa yên ngôi trên vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷋ 12 否 Blockage
  2. 九五Nine in the fifth place
    萃有位,无咎。匪孚,元永貞,悔亡。

    Họp có ngói, không lỗi, chẳng tin, cả, dài, chính, ăn năn mất.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    萃有位,志未光也。

    họp có ngôi, chí chưa tỏ vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷏ 16 豫 Delight
  3. 九四Nine in the fourth place
    大吉,无咎。

    Cả tốt, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    大吉无咎,位不當也。

    Cả tốt không lỗi, ngôi chẳng đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷇ 8 比 Alliance
  4. 六三Six in the third place
    萃如,嗟如,无攸利,往无咎,小吝。

    Dường họp vậy, dường than vậy không thửa lợi, đi không lỗi, hơi tiếc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    往无咎,上巽也。

    Đi không lỗi, trên nhún vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷞ 31 咸 Sensing
  5. 六二Six in the second place
    引吉,无咎,孚乃利用禴。

    Dẫn tốt, không lỗi, tin bèn lời, dùng tế Thược.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    引吉无咎,中未變也。

    Dẫn tốt, không lỗi, giữa chưa đổi vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷮ 47 困 Confinement
  6. 初六Six at the beginning
    有孚不終,乃亂乃萃,若號一握為笑,勿恤,往无咎。

    Có tin, không chót, bèn loạn, bèn họp, bằng kêu, một nắm làm cười, chớ lo, đi không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    乃亂乃萃,其志亂也。

    Bèn loạn, bèn họp, thửa chí loạn vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷐ 17 隨 Following Along

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 45, Assembly, nghĩa là gì?
Đầm trên đất: nước tụ về. Thành công; vua đến tông miếu; gặp bậc đại nhân; người ta tụ quanh lòng thành, và lễ vật lớn mang lại điều tốt lành.
Assembly gồm hai quái nào?
兌 ở trên 坤 — đầm trên đất. Hỗ quái (hào 2–5) là 漸 Gradual Advance.
Hào của Assembly biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Assembly?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - - - - - — — - - là Assembly. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 45 Assembly (萃) — Gathering Together: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon