TianEon
蠱 gǔ · Corruption

蠱Corruption

gǔTên tiếng Anh “Work on What Has Been Spoiled” (Wilhelm/Baynes) và “Kû” (Legge)

hư hoạisửa chữachỉnh đốn

Nói đơn giản

Gió dưới chân núi: trì trệ sinh ra hư hoại, như bát sâu bọ. Thành công lớn cho người đứng ra sửa lại điều đời trước làm hỏng.

Thái độ quẻ này khuyên

Chẩn đoán kỹ, hành động, rồi theo dõi tiếp; chữa lại mớ hỗn độn được thừa hưởng là việc đáng trọng.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái艮Cấn (Dừng lại)山 · núi · Thổ
Hạ quái巽Tốn (Mềm mại)風 · gió · Mộc

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

蠱:元亨,利涉大川。先甲三日,後甲三日。

Quẻ Cổ cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp ba ngày.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
蠱,剛上而柔下,巽而止,蠱。蠱,元亨,而天下治也。利涉大川,往有事也。先甲三日,後甲三日,終則有始,天行也。

Quẻ Cổ, cứng lên mà mềm xuống, nhún mà đậu, là quẻ Cổ. Quẻ cổ cả hanh mà thiên hạ trị vậy. Lợi về sang sông lớn, đi có việc vậy. Trước giáp ba ngày, sau giáp ba ngày, chót thì có đầu, cuộc vận hành của trời đất vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
山下有風,蠱;君子以振民育德。

Dưới núi có gió, là quẻ Cổ, đấng quân tử coi đó mà nhức dân nuôi đức.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    不事王侯,高尚其事。

    Chẳng thờ tước vương tước hầu, cao nâng thửa việc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    不事王侯,志可則也。

    Chẳng thờ tước vương, tước hầu, chí đáng làm phép vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷭ 46 升 Ascending
  2. 六五Six in the fifth place
    幹父之蠱,用譽。

    Cán đáng sự cổ của cha, dùng nhen.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    干父用譽;承以德也。

    Cán đáng cho cha, dùng vâng lây đức vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷸ 57 巽 Yielding (Wind)
  3. 六四Six in the fourth place
    裕父之蠱,往見吝。

    Rộng rãi với sự cổ của cha, đi thấy tiếc.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    裕父之蠱,往未得也。

    Rộng rãi với sự cổ của cha, đi chưa được vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷱ 50 鼎 Cauldron
  4. 九三Nine in the third place
    幹父之蠱,小有悔,无大咎。

    Cán đáng sự cổ của cha, hơi có ăn năn, không có lỗi lớn.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    幹父之蠱,終无咎也。

    Cán đáng sự cổ của cha, trọn không lỗi vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷃ 4 蒙 Immaturity
  5. 九二Nine in the second place
    幹母之蠱,不可貞。

    Cán đáng sự cổ của mẹ, không thể chính bền.

    Bản dịch của TianEon (từ nguyên văn chữ Hán)

    Tiểu Tượng
    幹母之蠱,得中道也。

    Cán đáng sự cổ của mẹ, được đạo giữa vậy.

    Bản dịch của TianEon (từ nguyên văn chữ Hán)

    Nếu hào này biến → ䷳ 52 艮 Stillness (Mountain)
  6. 初六Six at the beginning
    幹父之蠱,有子,考无咎,厲終吉。

    Cán đáng cuộc cổ của cha, có con, cho không lỗi, nguy! Sau chót tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    幹父之蠱,意承考也。

    Cán đáng sự cổ của cha, ý vâng cha vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷙ 26 大畜 Great Accumulation

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 18, Corruption, nghĩa là gì?
Gió dưới chân núi: trì trệ sinh ra hư hoại, như bát sâu bọ. Thành công lớn cho người đứng ra sửa lại điều đời trước làm hỏng.
Corruption gồm hai quái nào?
艮 ở trên 巽 — núi trên gió. Hỗ quái (hào 2–5) là 歸妹 Marrying the Younger Sister.
Hào của Corruption biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Corruption?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - — — - - - - — là Corruption. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 18 Corruption (蠱) — Work on What Has Been Spoiled: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon